Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
total
01
toàn bộ, tổng cộng
qui représente l'ensemble complet d'une quantité ou d'un montant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus total
so sánh hơn
plus total
có thể phân cấp
giống đực số ít
total
giống đực số nhiều
totaux
giống cái số ít
totale
giống cái số nhiều
totales
Các ví dụ
La durée totale du projet inclut les retards.
Thời gian tổng của dự án bao gồm các sự chậm trễ.
02
toàn bộ, hoàn toàn
qui englobe la totalité sans aucune exception ni réserve
Các ví dụ
Son œuvre représente un renversement total des conventions.
Tác phẩm của ông đại diện cho sự lật đổ toàn bộ các quy ước.
Le total
01
tổng số, tổng cộng
résultat numérique obtenu par l'addition de toutes les valeurs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
totaux
Các ví dụ
Le total des votes est connu.
Tổng số phiếu bầu đã được biết.



























