total
Pronunciation
/tɔtˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "total"trong tiếng Pháp

01

toàn bộ, tổng cộng

qui représente l'ensemble complet d'une quantité ou d'un montant
total definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus total
so sánh hơn
plus total
có thể phân cấp
giống đực số ít
total
giống đực số nhiều
totaux
giống cái số ít
totale
giống cái số nhiều
totales
Các ví dụ
La durée totale du projet inclut les retards.
Thời gian tổng của dự án bao gồm các sự chậm trễ.
02

toàn bộ, hoàn toàn

qui englobe la totalité sans aucune exception ni réserve
total definition and meaning
Các ví dụ
Son œuvre représente un renversement total des conventions.
Tác phẩm của ông đại diện cho sự lật đổ toàn bộ các quy ước.
Le total
01

tổng số, tổng cộng

résultat numérique obtenu par l'addition de toutes les valeurs
le total definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
totaux
Các ví dụ
Le total des votes est connu.
Tổng số phiếu bầu đã được biết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng