touchant
Pronunciation
/tuʃɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "touchant"trong tiếng Pháp

touchant
01

cảm động, xúc động

qui cause de l'émotion, souvent de la tristesse
touchant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus touchant
so sánh hơn
plus touchant
có thể phân cấp
giống đực số ít
touchant
giống đực số nhiều
touchants
giống cái số ít
touchante
giống cái số nhiều
touchantes
Các ví dụ
Le discours était touchant pour tout le monde.
Bài phát biểu rất cảm động đối với mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng