Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tendre
01
dịu dàng, ân cần
qui montre de l'affection, de la douceur et de la gentillesse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tendre
so sánh hơn
plus tendre
có thể phân cấp
giống đực số ít
tendre
giống đực số nhiều
tendres
giống cái số ít
tendre
giống cái số nhiều
tendres
Các ví dụ
C'est une mère très tendre avec ses enfants.
Cô ấy là một người mẹ rất dịu dàng với con cái của mình.
02
mềm, dịu
qui est doux, souple ou facile à couper ou casser
Các ví dụ
La viande est tendre après la cuisson.
Thịt mềm sau khi nấu chín.
03
nhẹ nhàng, sáng
qui a une couleur douce, claire ou délicate
Các ví dụ
Elle porte une robe d'un rose tendre.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng nhạt.
tendre
01
siết chặt, căng ra
tirer quelque chose pour le mettre sous tension ou le fixer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
tends
ngôi thứ nhất số nhiều
tendons
ngôi thứ nhất thì tương lai
tendrai
hiện tại phân từ
tendant
quá khứ phân từ
tendu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
tendions
Các ví dụ
Il tend la corde entre deux arbres.
Anh ấy căng sợi dây giữa hai cái cây.
02
vươn tay, đưa ra
avancer ou étendre quelque chose vers quelqu'un/quelque chose
Các ví dụ
Elle tend les bras pour attraper le ballon.
Cô ấy vươn tay ra để bắt quả bóng.
03
căng, giăng
étirer ou déployer quelque chose pour le fixer ou le maintenir
Các ví dụ
Ils tendent la tente dans le jardin.
Họ giăng lều trong vườn.
04
kéo căng, căng ra
fixer ou étirer quelque chose sur une surface pour le mettre en place
Các ví dụ
Il tend le papier peint dans le salon.
Anh ấy căng giấy dán tường trong phòng khách.
05
nhắm tới, hướng tới
viser quelque chose, avoir une intention ou un objectif
Các ví dụ
Cette réforme tend à améliorer l'éducation.
Cải cách này nhằm cải thiện giáo dục.
06
căng thẳng, trở nên căng thẳng
devenir plus tendu ou difficile, souvent pour des relations ou situations
Các ví dụ
Les relations entre les voisins se tendent à cause du bruit.
Quan hệ giữa những người hàng xóm trở nên căng thẳng vì tiếng ồn.



























