to curdle
cu
ˈkɜ:
rdle
ədl
ēdl
cuddle

Định nghĩa và ý nghĩa của "curdle"trong tiếng Anh

to curdle
01

đông lại, kết tủa

turn into curds 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
curdle
ngôi thứ ba số ít
curdles
hiện tại phân từ
curdling
quá khứ đơn
curdled
quá khứ phân từ
curdled
02

đông lại, kết tủa

to cause or undergo the separation of a liquid, often milk, into solid curds 
Các ví dụ
Adding lemon juice to warm milk will curdle it, resulting in the formation of cheese curds. 

Thêm nước chanh vào sữa ấm sẽ làm nó đông lại, dẫn đến sự hình thành của phô mai đông.

03

đông lại, chua đi

to become sour or turn into curds, often due to the action of acid or bacterial fermentation 
Các ví dụ
The milk will curdle if it’s left out of the fridge for too long. 

Sữa sẽ đông lại nếu để bên ngoài tủ lạnh quá lâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng