curator
Pronunciation
/ˈkjʊreɪtər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curator"trong tiếng Anh

Curator
01

người phụ trách

someone who is in charge of a museum, taking care of a collection, artwork, etc.
curator definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curators
Các ví dụ
The curator organized a special exhibition featuring rare manuscripts from the library's archives.
Người phụ trách đã tổ chức một triển lãm đặc biệt trưng bày các bản thảo quý hiếm từ kho lưu trữ của thư viện.

Cây Từ Vựng

curatorial
curatorship
procurator
curator
curate
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng