Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anh ấy đang đợi ở dưới cùng của cầu thang, sẵn sàng chào đón mọi người khi họ đến.
đáy, phần dưới
Cái bát được ký tên ở đáy bởi nghệ sĩ, làm tăng thêm giá trị cho tác phẩm.
đáy, phần dưới
Ở đáy bình, nước đọng lại, cung cấp nước cho hoa.
Sau khi ngồi quá lâu, mông của tôi bắt đầu tê và khó chịu.
đáy, phần dưới
Chúng tôi đi thuyền đến đáy vịnh, nơi nước yên tĩnh và trong vắt.
Các nhà nghiên cứu đã khám phá đáy đại dương, phát hiện ra sự sống biển và hệ sinh thái độc đáo.
đáy sông, vùng đất thấp ven sông
Vào mùa xuân, những đáy sông cỏ xanh trở nên sống động với hoa dại và cây xanh tươi tốt.
đáy, dưới cùng
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy bắt đầu sự nghiệp ở đáy của nấc thang công ty, đảm nhận các nhiệm vụ hành chính.
phần dưới, quần lót
Cô ấy đã đóng gói phần dưới bikini yêu thích của mình cho chuyến đi biển.
nửa sau của hiệp đấu, phần dưới của hiệp đấu
Họ ghi ba điểm trong cuối hiệp tám, lật ngược tình thế trận đấu.
số một, số thấp nhất
Để tránh bị chết máy, hãy đảm bảo ở số thấp khi bạn leo lên ngọn đồi dốc.
tàu, thuyền
Công ty vận tải biển đã đầu tư vào một con tàu mới có thể chở được tải trọng lớn hơn qua đại dương.
Đáy đôi của con tàu tăng cường sức mạnh và cung cấp thêm không gian cho dằn tàu.
người thụ động, người tiếp nhận
Bottom đó thích thụ động hơn trên giường.
dưới, thấp
Kệ dưới cùng trong cửa hàng thường chứa các sản phẩm rẻ nhất.
dưới, thấp
Cánh đồng dưới đầy hoa dại, xa khỏi sự ồn ào của trang trại.
đáy, sống ở đáy
Các thợ lặn đã quan sát nhiều loại sinh vật sống ở đáy khi họ khám phá đáy đại dương.
dưới cùng, cuối cùng
Anh ấy thường cảm thấy như là thành viên thấp nhất trong nhóm, với những ý tưởng bị bỏ qua trong các cuộc họp.
đặt đáy, cung cấp một cơ sở
Anh ấy quyết định bọc chiếc ghế cũ bằng vải mới để tạo cho nó một diện mạo mới.
đặt xuống, đặt
Anh ấy cẩn thận đặt thuyền kayak xuống vùng nước nông, đảm bảo rằng nó sẽ không bị lật.
khám phá, giải quyết
Điều tra viên đã làm việc không mệt mỏi để làm sáng tỏ vụ án và khám phá sự thật đằng sau các sự kiện.
thiết lập, xây dựng nền tảng
Cộng đồng đã làm việc cùng nhau để đặt nền móng cho các sáng kiến nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
là người thụ động, phục tùng
Anh ấy là người nhận cho bạn đời của mình mà không do dự.
Cây Từ Vựng



























