umami
u
u
oo
ma
ˈmɑ:
maa
mi
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "umami"trong tiếng Anh

01

umami, vị umami

‌a taste that is not sour, bitter, salty, or sweet, found in some foods such as meat, etc. 
umami definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The broth had a rich umami flavor, thanks to the addition of mushrooms and seaweed. 

Nước dùng có vị umami đậm đà, nhờ thêm nấm và rong biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng