Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
While
01
lúc, khoảng
a span of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
whiles
Các ví dụ
She waited patiently for a while before the bus finally arrived.
Cô ấy kiên nhẫn chờ đợi một lúc trước khi chiếc xe buýt cuối cùng đến.
while
01
trong khi, mặc dù
used to indicate contrast
Các ví dụ
The north of the country experiences cold winters, while the south has mild weather year-round.
Phía bắc của đất nước trải qua mùa đông lạnh giá, trong khi phía nam có thời tiết ôn hòa quanh năm.
02
mặc dù, dù rằng
despite the fact that; even though
Các ví dụ
While she had reservations about the plan, she decided to go along with it.
Mặc dù cô ấy có những băn khoăn về kế hoạch, cô ấy vẫn quyết định đồng ý.
03
trong khi, khi
used to indicate a period of time during which an action takes place or a state of affairs exists, often denoting simultaneous or concurrent events
Các ví dụ
The children played outside while the sun was shining.
Những đứa trẻ chơi bên ngoài trong khi mặt trời chiếu sáng.



























