Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trigger
01
kích hoạt, gây ra
to cause something to happen
Transitive: to trigger sth
Các ví dụ
The economic downturn triggered a series of layoffs within the company.
Suy thoái kinh tế đã kích hoạt một loạt vụ sa thải trong công ty.
02
kích hoạt, khởi động
to initiate or cause movement in a device
Transitive: to trigger sth
Ditransitive: to trigger sth to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
trigger
ngôi thứ ba số ít
triggers
hiện tại phân từ
triggering
quá khứ đơn
triggered
quá khứ phân từ
triggered
Các ví dụ
Pressing the button will trigger the automatic sliding doors to open.
Nhấn nút sẽ kích hoạt cửa trượt tự động mở.
03
bóp cò, kích hoạt
to release or activate a mechanism, often associated with firearms
Transitive: to trigger a mechanism
Các ví dụ
The sniper carefully aimed before deciding to trigger the shot, hitting the target with precision.
Xạ thủ cẩn thận ngắm bắn trước khi quyết định bóp cò, bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
04
kích hoạt, gây ra
to cause a strong and unwanted reaction in someone
Transitive: to trigger a reaction or emotion
Các ví dụ
The mention of the traumatic event was enough to trigger anxiety attacks in the survivor.
Việc nhắc đến sự kiện chấn thương đã đủ để kích hoạt các cơn lo âu ở người sống sót.
Trigger
01
cò súng, nút bấm
a lever or mechanism that initiates the firing of a gun or firearm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
triggers
Các ví dụ
He pulled the trigger and the gun fired.
Anh ấy đã bóp cò và súng đã nổ.
02
tác nhân kích hoạt, ngòi nổ
an act that prompts a chain of events
Các ví dụ
His speech became the trigger for heated debates.
Bài phát biểu của anh ấy đã trở thành tác nhân cho những cuộc tranh luận sôi nổi.
03
cò súng, bộ kích hoạt
a device or mechanism that activates or releases a process, system, or action
Các ví dụ
The alarm has a trigger that senses smoke.
Báo động có một bộ kích hoạt phát hiện khói.
Cây Từ Vựng
triggered
trigger



























