Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spoil
01
làm hỏng, gây hại
to harm, damage, or ruin something
Transitive: to spoil sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spoil
ngôi thứ ba số ít
spoils
hiện tại phân từ
spoiling
quá khứ đơn
spoiled
quá khứ phân từ
spoiled
Các ví dụ
Heavy rain during the outdoor event threatened to spoil the carefully arranged decorations.
Mưa lớn trong sự kiện ngoài trời đe dọa làm hỏng những đồ trang trí được sắp xếp cẩn thận.
02
làm hư, chiều chuộng
to treat someone with excessive indulgence or favoritism
Transitive: to spoil sb
Các ví dụ
She spoiled her children by giving them whatever they wanted without question.
Cô ấy làm hư con mình bằng cách cho chúng bất cứ thứ gì chúng muốn mà không cần hỏi.
Các ví dụ
The milk will spoil if it's left out of the refrigerator for too long.
Sữa sẽ bị hỏng nếu để bên ngoài tủ lạnh quá lâu.
04
cướp bóc, cướp phá
to take goods or possessions from someone or somewhere using force or violence
Transitive: to spoil a place
Các ví dụ
The invaders spoiled the village, looting homes and taking everything of value.
Những kẻ xâm lược đã cướp phá ngôi làng, cướp bóc nhà cửa và lấy đi mọi thứ có giá trị.
05
làm hỏng, phá hỏng
to ruin someone’s experience or enjoyment of an occasion or event
Transitive: to spoil an event or occasion
Các ví dụ
The loud construction noise outside spoiled their romantic dinner.
Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài đã làm hỏng bữa tối lãng mạn của họ.
Spoil
01
chiến lợi phẩm, của cải cướp được
valuable items that are taken by force, especially during a war
Các ví dụ
The spoils from the captured city were beyond imagination, filled with gold and precious jewels.
Chiến lợi phẩm từ thành phố bị chiếm đóng vượt quá sức tưởng tượng, chứa đầy vàng và đá quý.
02
đất đào, phế thải khai thác
material removed as waste during excavation, dredging, or mining
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
spoils
Các ví dụ
The workers piled the spoil at the edge of the excavation site.
Các công nhân đã chất đống đất thải ở rìa công trường đào.
Cây Từ Vựng
despoil
spoilation
spoiled
spoil



























