balance
ba
ˈbæ
lance
ləns
lēns
valance

Định nghĩa và ý nghĩa của "balance"trong tiếng Anh

Balance
01

thăng bằng, sự cân bằng

the ability to maintain a steady position or posture, preventing falling or tipping 
balance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
balances
Các ví dụ
The tightrope walker demonstrated incredible balance. 

Người đi trên dây đã thể hiện sự cân bằng đáng kinh ngạc.

02

số dư, cân bằng

a state in an account where the total credits exactly equal the total debits, leaving no difference 
balance definition and meaning
Các ví dụ
After reconciling the books, the accountant confirmed the balance was zero. 

Sau khi đối chiếu sổ sách, kế toán viên xác nhận số dư bằng không.

03

cân bằng, đối xứng

(in mathematics) the property of symmetry or exact correspondence of parts on opposite sides of a dividing line or plane 
balance definition and meaning
Các ví dụ
The triangle has balance because both sides mirror each other. 

Tam giác có cân bằng vì cả hai bên phản chiếu lẫn nhau.

04

số dư, cân bằng

the sum of money that is left in a bank account 
balance definition and meaning
Các ví dụ
After paying bills and expenses, she always checks her balance to ensure she has enough money left for savings. 

Sau khi thanh toán hóa đơn và chi phí, cô ấy luôn kiểm tra số dư của mình để đảm bảo rằng còn đủ tiền để tiết kiệm.

05

cân bằng, sự hài hòa

the distribution of visual weight or elements within a composition, resulting in a sense of harmony and equilibrium 
Các ví dụ
The artist achieved perfect balance by placing dark shapes opposite light ones. 

Nghệ sĩ đã đạt được cân bằng hoàn hảo bằng cách đặt các hình dạng tối đối diện với các hình dạng sáng.

06

cân, cân đồng hồ

a device for weighing objects, relying on the force of gravity 
Các ví dụ
The jeweler placed the gold ring on the balance to measure its weight. 

Người thợ kim hoàn đặt chiếc nhẫn vàng lên cân để đo trọng lượng của nó.

07

quả cân đối trọng, trọng lượng cân bằng

a weight used to counteract or offset another weight 
Các ví dụ
The scale needed a balance to counter the 5-kg mass. 

Cái cân cần một quả cân đối trọng để cân bằng với khối lượng 5 kg.

08

bộ cân bằng, bộ điều tiết

a wheel or mechanism in a timepiece that regulates movement, oscillating against the hairspring to maintain accurate beat 
Các ví dụ
The watchmaker carefully adjusted the balance of the mechanical watch. 

Thợ đồng hồ đã cẩn thận điều chỉnh bánh lắc của chiếc đồng hồ cơ.

09

Thiên Bình, Thiên Bình

the seventh sign of the zodiac, corresponding to Libra, with the sun in this sign from about September 23 to October 22 
Các ví dụ
She was born under the sign of balance and loves harmony in life. 

Cô ấy sinh ra dưới cung thiên bình và yêu thích sự hài hòa trong cuộc sống.

10

Thiên Bình, Người sinh ra khi Mặt Trời ở cung Thiên Bình

a person born while the sun is in Libra 
Các ví dụ
As a balance, he tends to seek compromise in conflicts. 

Là một Thiên Bình, anh ấy có xu hướng tìm kiếm sự thỏa hiệp trong xung đột.

11

số dư, phần còn lại

something remaining after other parts have been used, taken, or removed 
Các ví dụ
Only a small balance of the cake was left after the party. 

Chỉ còn một phần còn lại nhỏ của chiếc bánh sau bữa tiệc.

12

cân bằng, thế cân bằng

even distribution of elements, power, influence, or qualities 
Các ví dụ
Diplomats strive to maintain balance among competing nations. 

Các nhà ngoại giao nỗ lực duy trì sự cân bằng giữa các quốc gia cạnh tranh.

to balance
01

cân bằng, hài hòa hóa

to bring something into a state of stability or harmony 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
balance
ngôi thứ ba số ít
balances
hiện tại phân từ
balancing
quá khứ đơn
balanced
quá khứ phân từ
balanced
Các ví dụ
The manager balanced the team's workload to prevent burnout. 

Người quản lý cân bằng khối lượng công việc của đội để ngăn ngừa kiệt sức.

02

cân bằng, đối chiếu

to calculate or adjust the credits and debits of an account so that they are equal 
Các ví dụ
The accountant balanced the ledger at the end of the fiscal year. 

Kế toán viên đã cân đối sổ cái vào cuối năm tài chính.

03

cân bằng, ổn định

to be in a state of equilibrium or stability 
Các ví dụ
The economy balanced after months of careful policy adjustments. 

Nền kinh tế cân bằng sau nhiều tháng điều chỉnh chính sách cẩn thận.

04

cân bằng, giữ thăng bằng

to keep something in a stable and even position, typically by adjusting or redistributing weight 
Các ví dụ
She managed to balance the tray of drinks as she walked across the room. 

Cô ấy đã cân bằng được khay đồ uống khi đi ngang qua phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng