Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Balance
01
thăng bằng, sự cân bằng
the ability to maintain a steady position or posture, preventing falling or tipping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Standing on one leg improves balance and core strength.
Đứng trên một chân cải thiện thăng bằng và sức mạnh cốt lõi.
02
số dư, cân bằng
a state in an account where the total credits exactly equal the total debits, leaving no difference
Các ví dụ
When the credits and debits match, the account is said to be in balance.
Khi các khoản tín dụng và ghi nợ khớp nhau, tài khoản được cho là ở trạng thái cân bằng.
03
cân bằng, đối xứng
(in mathematics) the property of symmetry or exact correspondence of parts on opposite sides of a dividing line or plane
Các ví dụ
The equation illustrates balance between left and right sides.
Phương trình minh họa sự cân bằng giữa bên trái và bên phải.
04
số dư, cân bằng
the sum of money that is left in a bank account
Các ví dụ
He checked his balance online to confirm that his paycheck had been deposited.
Anh ấy đã kiểm tra số dư trực tuyến để xác nhận rằng tiền lương của anh ấy đã được gửi.
05
cân bằng, sự hài hòa
the distribution of visual weight or elements within a composition, resulting in a sense of harmony and equilibrium
Các ví dụ
Symmetry and asymmetry can both contribute to balance in a painting.
Sự đối xứng và bất đối xứng đều có thể góp phần tạo nên cân bằng trong một bức tranh.
06
cân, cân đồng hồ
a device for weighing objects, relying on the force of gravity
Các ví dụ
The chemist used a sensitive balance to measure tiny amounts of powder.
Nhà hóa học đã sử dụng một cân nhạy để đo lượng bột nhỏ.
07
quả cân đối trọng, trọng lượng cân bằng
a weight used to counteract or offset another weight
Các ví dụ
The clock 's pendulum included a balance to maintain accuracy.
Con lắc của đồng hồ bao gồm một quả cân cân bằng để duy trì độ chính xác.
08
bộ cân bằng, bộ điều tiết
a wheel or mechanism in a timepiece that regulates movement, oscillating against the hairspring to maintain accurate beat
Các ví dụ
Tiny changes in the balance can affect the timepiece's precision.
Những thay đổi nhỏ trong bộ cân bằng có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của đồng hồ.
09
Thiên Bình, Thiên Bình
the seventh sign of the zodiac, corresponding to Libra, with the sun in this sign from about September 23 to October 22
Các ví dụ
People believe those with the sign of balance are artistic and social.
Mọi người tin rằng những người có cung Thiên Bình là nghệ thuật và xã hội.
10
Thiên Bình, Người sinh ra khi Mặt Trời ở cung Thiên Bình
a person born while the sun is in Libra
Các ví dụ
She is a balance, born on October 1, and values fairness.
Cô ấy là một Thiên Bình, sinh ngày 1 tháng 10, và coi trọng sự công bằng.
11
số dư, phần còn lại
something remaining after other parts have been used, taken, or removed
Các ví dụ
The recipe called for using half the sugar and saving the balance.
Công thức yêu cầu sử dụng một nửa lượng đường và để dành phần còn lại.
12
cân bằng, thế cân bằng
even distribution of elements, power, influence, or qualities
Các ví dụ
The balance of power shifted after the election.
Cân bằng quyền lực đã thay đổi sau cuộc bầu cử.
to balance
01
cân bằng, hài hòa hóa
to bring something into a state of stability or harmony
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
balance
ngôi thứ ba số ít
balances
hiện tại phân từ
balancing
quá khứ đơn
balanced
quá khứ phân từ
balanced
Các ví dụ
The artist balanced light and shadow to enhance the painting.
Nghệ sĩ đã cân bằng ánh sáng và bóng tối để nâng cao bức tranh.
02
cân bằng, đối chiếu
to calculate or adjust the credits and debits of an account so that they are equal
Các ví dụ
To close the books, the clerk balanced all transactions.
Để đóng sổ sách, nhân viên đã cân đối tất cả các giao dịch.
03
cân bằng, ổn định
to be in a state of equilibrium or stability
Các ví dụ
The system balanced naturally without external intervention.
Hệ thống cân bằng một cách tự nhiên mà không cần can thiệp bên ngoài.
04
cân bằng, giữ thăng bằng
to keep something in a stable and even position, typically by adjusting or redistributing weight
Các ví dụ
He struggled to balance the stack of books on his head.
Anh ấy đã vật lộn để cân bằng chồng sách trên đầu.
Cây Từ Vựng
imbalance
microbalance
unbalance
balance
bale



























