main
main
meɪn
mein
mavinmakin

Định nghĩa và ý nghĩa của "main"trong tiếng Anh

01

chính, chủ yếu

having the highest level of significance or central importance 
main definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
In the park, the main attraction is the large fountain in the center. 

Trong công viên, điểm thu hút chính là đài phun nước lớn ở trung tâm.

02

chính, toàn bộ

complete or total in force, extent, or effect 
Các ví dụ
They achieved the goal through main effort, showing unmatched determination. 

Họ đã đạt được mục tiêu thông qua nỗ lực chính, thể hiện quyết tâm không ai sánh bằng.

01

đường ống chính, ống chính

a large pipe through which water or gas is carried to a building 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mains
Các ví dụ
The main was shut off to prevent further damage to the water system. 

Đường ống chính đã bị tắt để ngăn chặn thiệt hại thêm cho hệ thống nước.

02

biển, đại dương

a vast expanse of saltwater, such as a sea or ocean 
Các ví dụ
The ship ventured out into the open main, its sails full of wind. 

Con tàu mạo hiểm ra biển khơi, cánh buồm căng đầy gió.

03

chính, đường dây chính

a primary or central wire that carries electrical current or signals 
Các ví dụ
The technician shut off the power at the main before starting repairs. 

Kỹ thuật viên đã tắt nguồn điện ở chính trước khi bắt đầu sửa chữa.

04

tài khoản chính, hồ sơ chính

a primary account or profile used by an individual on social media or gaming platforms 
Các ví dụ
He uses his main for professional purposes, but his alt is for casual interactions. 

Anh ấy sử dụng tài khoản chính của mình cho mục đích chuyên nghiệp, nhưng tài khoản phụ là để tương tác thông thường.

05

nhân vật chính, nhân vật chủ đạo

the primary character a player regularly chooses to play in a game, especially when the game offers multiple playable characters 
Các ví dụ
My main in Apex Legends is Wraith because of her teleportation ability. 

Nhân vật chính của tôi trong Apex Legends là Wraith vì khả năng dịch chuyển tức thời của cô ấy.

06

món chính, chính

the central or most significant course in a meal 
Các ví dụ
For my main, I had grilled salmon with a side of vegetables. 

Đối với món chính, tôi đã có cá hồi nướng với rau củ đi kèm.

07

số chính, cược chính

a number that a player predicts will appear on the dice before rolling, forming the basis for a bet 
Các ví dụ
He called the main as 7, hoping for a lucky roll. 

Anh ấy gọi main là 7, hy vọng một lần tung xúc xắc may mắn.

08

dây chính, dây dọc

the vertical strings on a racket, running from the throat to the top of the frame 
Các ví dụ
He replaced the mains of his tennis racket before the match. 

Anh ấy đã thay dây dọc của vợt tennis trước trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng