Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
categorical
01
phân loại, thuộc loại
relating to classifying concepts or objects based on the group they belong to, not specific attributes or positioning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Biological taxonomy relies on defined categorical levels like domain, kingdom, phylum to systematically name living things.
Phân loại sinh học dựa vào các mức độ phân loại được xác định như vực, giới, ngành để đặt tên hệ thống cho các sinh vật sống.
02
dứt khoát, tuyệt đối
absolute and explicit, leaving no room for doubt or exceptions
Các ví dụ
She made a categorical denial of all the accusations.
Cô ấy đã đưa ra lời phủ nhận dứt khoát đối với tất cả các cáo buộc.
03
dứt khoát, tuyệt đối
without a doubt
Các ví dụ
His categorical denial of the allegations was clear and unambiguous.
Sự phủ nhận dứt khoát của anh ấy về những cáo buộc đã rõ ràng và không mơ hồ.
Cây Từ Vựng
categorically
categorical



























