categorical
ca
ˌkæ
te
ti
go
ˈgɒ
go
ri
ri
cal
kəl
kēl
categorial

Định nghĩa và ý nghĩa của "categorical"trong tiếng Anh

categorical
01

phân loại, thuộc loại

relating to classifying concepts or objects based on the group they belong to, not specific attributes or positioning 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Biological taxonomy relies on defined categorical levels like domain, kingdom, phylum to systematically name living things. 

Phân loại sinh học dựa vào các mức độ phân loại được xác định như vực, giới, ngành để đặt tên hệ thống cho các sinh vật sống.

02

dứt khoát, tuyệt đối

absolute and explicit, leaving no room for doubt or exceptions 
Các ví dụ
She made a categorical denial of all the accusations. 

Cô ấy đã đưa ra lời phủ nhận dứt khoát đối với tất cả các cáo buộc.

03

dứt khoát, tuyệt đối

without a doubt 
Các ví dụ
His categorical denial of the allegations was clear and unambiguous. 

Sự phủ nhận dứt khoát của anh ấy về những cáo buộc đã rõ ràng và không mơ hồ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng