theo báo cáo,được cho là
phóng viên,nhà báo
tường thuật,báo chí
dấu hiệu báo cáo,mã định danh
sự nghỉ ngơi,sự thư giãn • đặt niềm tin,gửi gắm
êm dịu,làm dịu
tái định vị,lưu kho • đặt lại vị trí,di chuyển
kho lưu trữ,nơi lưu trữ
chạm nổi
khiển trách, phê phán
đáng chê trách,đáng lên án
đại diện cho,tượng trưng cho
đại diện
đại diện,người đại diện • đại diện,tiêu biểu
đàn áp,trấn áp
sự đàn áp,sự áp bức
sự hoãn,sự tạm nghỉ • hoãn lại,tạm thời giảm nhẹ
khiển trách,mắng mỏ • khiển trách,quở trách
sự trả đũa,sự báo thù
lặp lại, biểu diễn lại
trách móc,khiển trách • lời trách móc,sự khiển trách nhẹ
trách móc,khiển trách
kẻ bất lương,kẻ vô đạo đức • bác bỏ,từ chối • đồi bại,suy đồi
sinh sản,sinh sôi
sinh sản,sinh sôi
sinh sản
hệ thống sinh sản,hệ sinh dục
lời khiển trách,sự quở trách • khiển trách,trách mắng
khiển trách,quở trách
bò sát,động vật máu lạnh
bò sát,động vật bò sát • bò sát,liên quan đến bò sát
cộng hòa,cộng hòa
người Cộng hòa,thành viên Đảng Cộng hòa • cộng hòa,liên quan đến một nước cộng hòa
Đảng Cộng hòa,Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ
chủ nghĩa cộng hòa,tư tưởng cộng hòa
từ bỏ,bác bỏ
sự ghê tởm,sự ác cảm cực độ
kinh tởm,ghê tởm
đẩy lùi,từ chối • sự đẩy lùi, sự đẩy lui
lực đẩy,lực đẩy lẫn nhau
ghê tởm,kinh tởm
tái sử dụng,chuyển đổi mục đích sử dụng
đáng kính,có uy tín
danh tiếng,uy tín
coi là,xem như • danh tiếng,tiếng tăm
có tiếng,được đánh giá cao
được cho là,nghe nói
yêu cầu,đề nghị • yêu cầu
điểm dừng theo yêu cầu,điểm dừng tùy chọn
lễ cầu siêu
yêu cầu,đòi hỏi
bắt buộc,cần thiết
yêu cầu,nghĩa vụ
yêu cầu,điều kiện cần thiết • cần thiết,yêu cầu
yêu cầu,đề nghị chính thức • sự trưng dụng,yêu cầu chính thức
sự đền đáp,sự bồi thường
đền đáp,thưởng công
thiết bị đưa tàu trở lại đường ray,bộ phận hướng dẫn tàu trở lại đường ray
chuyển hướng,đổi tuyến
phát lại,chiếu lại • phát lại,chiếu lại
dời lại,sắp xếp lại lịch
hủy bỏ,thu hồi
hủy bỏ,chấm dứt
giải cứu,cứu nguy • giải cứu,sự cứu hộ
nhiệm vụ giải cứu,chiến dịch cứu hộ
đội cứu hộ,nhóm giải cứu
túi cứu hộ ném,túi ném cứu hộ
nhân viên cứu hộ,người cứu hộ
người giải cứu,người cứu hộ
nghiên cứu • nghiên cứu,tìm hiểu
nghiên cứu và phát triển
trung tâm nghiên cứu,viện nghiên cứu
phòng nghiên cứu,trung tâm nghiên cứu
phòng thí nghiệm nghiên cứu
thư viện nghiên cứu,thư viện chuyên ngành
bài nghiên cứu,luận văn nghiên cứu
hội thảo nghiên cứu,hội nghị nghiên cứu
nhà nghiên cứu,công nhân nghiên cứu
nhà nghiên cứu,nhà khoa học
sắp xếp lại chỗ ngồi,phân bố lại chỗ ngồi
xanh reseda,xanh lá cây reseda
bán lại,tái bán
sự giống nhau,sự tương đồng
giống
bực bội,oán giận
oán giận,hậm hực
một cách oán giận,một cách cay đắng
sự oán giận,sự hận thù
khu bảo tồn,khu bảo tồn thiên nhiên
dành riêng,để dành • sự dè dặt
kín đáo,dè dặt
quân nhân dự bị,lính dự bị
hồ chứa nước,bể chứa nước
bể chứa,thùng chứa
thiết lập lại,khởi động lại • thiết lập lại,khởi động lại
tái tạo hình dạng,định hình lại
cư trú,sinh sống
nơi cư trú,nhà ở