to repurpose
re
ri:
ri
pur
ˈpɜ:
pose
pəs
pēs
scirpusmultipurpose

Định nghĩa và ý nghĩa của "repurpose"trong tiếng Anh

to repurpose
01

tái sử dụng, chuyển đổi mục đích sử dụng

to adapt or modify something for a different use or purpose than its original one 
Transitive: to repurpose sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repurpose
ngôi thứ ba số ít
repurposes
hiện tại phân từ
repurposing
quá khứ đơn
repurposed
quá khứ phân từ
repurposed
Các ví dụ
She repurposed old mason jars into stylish candle holders for the party decorations. 

Cô ấy tái sử dụng những chiếc lọ Mason cũ thành những giá nến phong cách để trang trí tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng