to repurpose
Pronunciation
/riˈpɝpəs/
/riːˈpɜːpəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repurpose"trong tiếng Anh

to repurpose
01

tái sử dụng, chuyển đổi mục đích sử dụng

to adapt or modify something for a different use or purpose than its original one
Transitive: to repurpose sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repurpose
ngôi thứ ba số ít
repurposes
hiện tại phân từ
repurposing
quá khứ đơn
repurposed
quá khứ phân từ
repurposed
Các ví dụ
The nonprofit organization repurposed surplus food from restaurants and grocery stores to feed the homeless.
Tổ chức phi lợi nhuận đã tái sử dụng lượng thực phẩm dư thừa từ các nhà hàng và cửa hàng tạp hóa để nuôi những người vô gia cư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng