Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repurpose
01
tái sử dụng, chuyển đổi mục đích sử dụng
to adapt or modify something for a different use or purpose than its original one
Transitive: to repurpose sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repurpose
ngôi thứ ba số ít
repurposes
hiện tại phân từ
repurposing
quá khứ đơn
repurposed
quá khứ phân từ
repurposed
Các ví dụ
The nonprofit organization repurposed surplus food from restaurants and grocery stores to feed the homeless.
Tổ chức phi lợi nhuận đã tái sử dụng lượng thực phẩm dư thừa từ các nhà hàng và cửa hàng tạp hóa để nuôi những người vô gia cư.
Cây Từ Vựng
repurpose
purpose



























