repugnance
re
ri
pug
ˈpʌg
pag
nance
nəns
nēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "repugnance"trong tiếng Anh

Repugnance
01

sự ghê tởm, sự ác cảm cực độ

an extreme aversion or hostility that one has to someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
repugnances
Các ví dụ
She felt repugnance at the idea of cheating. 

Cô ấy cảm thấy ghê tởm với ý tưởng gian lận.

02

sự ghê tởm, sự không tương thích

the relation between propositions that cannot both be true at the same time 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

repugnance
repugn
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng