repugnance
Pronunciation
/ɹɪpˈʌɡnəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repugnance"trong tiếng Anh

Repugnance
01

sự ghê tởm, sự ác cảm cực độ

an extreme aversion or hostility that one has to someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The unfair treatment caused him repugnance.
Sự đối xử bất công đã gây ra cho anh ta sự ghê tởm.
02

sự ghê tởm, sự không tương thích

the relation between propositions that cannot both be true at the same time
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng