to reprimand
rep
ˈrɛp
rep
ri
ri
mand
ˌmɑ:nd
maand

Định nghĩa và ý nghĩa của "reprimand"trong tiếng Anh

to reprimand
01

khiển trách, mắng mỏ

to severely criticize or scold someone for their actions or behaviors 
Transitive: to reprimand sb | to reprimand sb for an action or behavior
to reprimand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reprimand
ngôi thứ ba số ít
reprimands
hiện tại phân từ
reprimanding
quá khứ đơn
reprimanded
quá khứ phân từ
reprimanded
Các ví dụ
The supervisor frequently reprimands team members for unprofessional conduct. 

Người giám sát thường xuyên khiển trách các thành viên trong nhóm vì hành vi không chuyên nghiệp.

Reprimand
01

khiển trách, quở trách

an act or expression of criticism and censure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reprimands
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng