to reprove
re
ˈri:
ri
prove
pruv
proov

Định nghĩa và ý nghĩa của "reprove"trong tiếng Anh

to reprove
01

khiển trách, quở trách

to criticize someone for their actions or behavior, often implying a need for correction 
Transitive: to reprove sb for an action or behavior
to reprove definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reprove
ngôi thứ ba số ít
reproves
hiện tại phân từ
reproving
quá khứ đơn
reproved
quá khứ phân từ
reproved
Các ví dụ
The teacher reproved the student for talking during the lecture. 

Giáo viên khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng