to reprove
Pronunciation
/ɹɪpɹˈuːv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reprove"trong tiếng Anh

to reprove
01

khiển trách, quở trách

to criticize someone for their actions or behavior, often implying a need for correction
Transitive: to reprove sb for an action or behavior
to reprove definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reprove
ngôi thứ ba số ít
reproves
hiện tại phân từ
reproving
quá khứ đơn
reproved
quá khứ phân từ
reproved
Các ví dụ
During the rehearsal, the director reproved the actor for forgetting their lines.
Trong buổi diễn tập, đạo diễn đã khiển trách diễn viên vì quên lời thoại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng