research
Pronunciation
/ˈriːˌsɜrʧ/ , /rɪˈsɜrʧ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "research"trong tiếng Anh

Research
01

nghiên cứu

a careful and systematic study of a subject to discover new facts or information about it
research definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The professor presented the findings of her research at an international conference.
Giáo sư đã trình bày những phát hiện từ nghiên cứu của mình tại một hội nghị quốc tế.
to research
01

nghiên cứu, tìm hiểu

to study a subject carefully and systematically to discover new facts or information about it
Transitive: to research sth
to research definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
research
ngôi thứ ba số ít
researches
hiện tại phân từ
researching
quá khứ đơn
researched
quá khứ phân từ
researched
Các ví dụ
She researched various travel destinations before planning her vacation.
Cô ấy đã nghiên cứu nhiều điểm đến du lịch trước khi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng