Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
naître
01
sinh ra, chào đời
venir au monde, commencer la vie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
nais
ngôi thứ nhất số nhiều
naissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
naîtrai
hiện tại phân từ
naissant
quá khứ phân từ
né
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
naissions
Các ví dụ
Le bébé est né hier soir.
Em bé được sinh ra tối qua.
02
phát sinh, bắt nguồn
apparaître ou être causé par quelque chose ; avoir une origine
Các ví dụ
Le conflit est né d' un malentendu.
Xung đột phát sinh từ một sự hiểu lầm.
03
sinh ra, xuất hiện
commencer à apparaître ou exister, en particulier dans un sens poétique (comme un jour, une lumière, une saison, etc.)
Các ví dụ
Un sentiment étrange est né en lui.
Một cảm giác kỳ lạ đã sinh ra trong anh ta.



























