Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
méchant
01
độc ác, xấu tính
qui fait du mal ou qui n'est pas gentil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus méchant
so sánh hơn
plus méchant
có thể phân cấp
giống đực số ít
méchant
giống đực số nhiều
méchants
giống cái số ít
méchante
giống cái số nhiều
méchantes
Các ví dụ
Elle peut être méchante parfois.
Cô ấy đôi khi có thể độc ác.
02
nghịch ngợm, tinh nghịch
qui fait des bêtises ou qui est espiègle
Các ví dụ
Ce garçon est méchant, il fait toujours des bêtises.
Cậu bé này nghịch ngợm, cậu ấy luôn gây rắc rối.
03
ấn tượng, tuyệt vời
très impressionnant ou excellent
thân mật
Các ví dụ
Il a une méchante collection de jeux vidéo.
Anh ấy có một bộ sưu tập trò chơi điện tử xấu tính.
04
nghiêm trọng, trầm trọng
qui est grave, troublant ou peut causer du tort
Các ví dụ
C'est une méchante affaire de corruption.
Đó là một vụ tham nhũng xấu xa.
05
hung hăng, nguy hiểm
qui attaque facilement ou qui est dangereux (en parlant d'un animal)
Các ví dụ
Ce chien est méchant, il mord les gens.
Con chó này dữ, nó cắn người.
06
tầm thường, không đáng kể
petit ou sans importance (souvent avec une idée de mépris)
Các ví dụ
Il vit dans une méchante maison en bois.
Anh ấy sống trong một ngôi nhà gỗ tầm thường.



























