méchant
méchant
meʃɑ̃
meshaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "méchant"trong tiếng Pháp

méchant
01

độc ác, xấu tính

qui fait du mal ou qui n'est pas gentil 
méchant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus méchant
so sánh hơn
plus méchant
có thể phân cấp
giống đực số ít
méchant
giống đực số nhiều
méchants
giống cái số ít
méchante
giống cái số nhiều
méchantes
Các ví dụ
Elle peut être méchante parfois. 

Cô ấy đôi khi có thể độc ác.

02

nghịch ngợm, tinh nghịch

qui fait des bêtises ou qui est espiègle 
méchant definition and meaning
Các ví dụ
Ce garçon est méchant, il fait toujours des bêtises. 

Cậu bé này nghịch ngợm, cậu ấy luôn gây rắc rối.

03

ấn tượng, tuyệt vời

très impressionnant ou excellent 
méchant definition and meaning
thân mật
Các ví dụ
Il a une méchante collection de jeux vidéo. 

Anh ấy có một bộ sưu tập trò chơi điện tử xấu tính.

04

nghiêm trọng, trầm trọng

qui est grave, troublant ou peut causer du tort 
Các ví dụ
C'est une méchante affaire de corruption. 

Đó là một vụ tham nhũng xấu xa.

05

hung hăng, nguy hiểm

qui attaque facilement ou qui est dangereux (en parlant d'un animal) 
Các ví dụ
Ce chien est méchant, il mord les gens. 

Con chó này dữ, nó cắn người.

06

tầm thường, không đáng kể

petit ou sans importance (souvent avec une idée de mépris) 
Các ví dụ
Il vit dans une méchante maison en bois. 

Anh ấy sống trong một ngôi nhà gỗ tầm thường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng