méchant
Pronunciation
/meʃɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "méchant"trong tiếng Pháp

méchant
01

độc ác, xấu tính

qui fait du mal ou qui n'est pas gentil
méchant definition and meaning
example
Các ví dụ
Ne sois pas méchant avec tes amis.
Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.
02

nghịch ngợm, tinh nghịch

qui fait des bêtises ou qui est espiègle
méchant definition and meaning
example
Các ví dụ
Les enfants méchants jouent dehors.
Những đứa trẻ nghịch ngợm chơi ở ngoài.
03

ấn tượng, tuyệt vời

très impressionnant ou excellent
méchant definition and meaning
InformalInformal
example
Các ví dụ
C' est une méchante équipe de foot !
Đó là một đội bóng đá xấu xa (với nghĩa 'rất ấn tượng hoặc xuất sắc')!
04

nghiêm trọng, trầm trọng

qui est grave, troublant ou peut causer du tort
example
Các ví dụ
La police enquête sur une méchante histoire de vol.
Cảnh sát đang điều tra một câu chuyện xấu về vụ trộm.
05

hung hăng, nguy hiểm

qui attaque facilement ou qui est dangereux (en parlant d'un animal)
example
Các ví dụ
Un taureau méchant a chargé les passants.
Một con bò đực hung dữ đã tấn công những người qua đường.
06

tầm thường, không đáng kể

petit ou sans importance (souvent avec une idée de mépris)
example
Các ví dụ
Ils ont passé la nuit dans une méchante cabane.
Họ đã qua đêm trong một túp lều tầm thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store