Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
méchant
01
độc ác, xấu tính
qui fait du mal ou qui n'est pas gentil
Các ví dụ
Ne sois pas méchant avec tes amis.
Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.
02
nghịch ngợm, tinh nghịch
qui fait des bêtises ou qui est espiègle
Các ví dụ
Les enfants méchants jouent dehors.
Những đứa trẻ nghịch ngợm chơi ở ngoài.
03
ấn tượng, tuyệt vời
très impressionnant ou excellent
Các ví dụ
C' est une méchante équipe de foot !
Đó là một đội bóng đá xấu xa (với nghĩa 'rất ấn tượng hoặc xuất sắc')!
04
nghiêm trọng, trầm trọng
qui est grave, troublant ou peut causer du tort
Các ví dụ
La police enquête sur une méchante histoire de vol.
Cảnh sát đang điều tra một câu chuyện xấu về vụ trộm.
05
hung hăng, nguy hiểm
qui attaque facilement ou qui est dangereux (en parlant d'un animal)
Các ví dụ
Un taureau méchant a chargé les passants.
Một con bò đực hung dữ đã tấn công những người qua đường.
06
tầm thường, không đáng kể
petit ou sans importance (souvent avec une idée de mépris)
Các ví dụ
Ils ont passé la nuit dans une méchante cabane.
Họ đã qua đêm trong một túp lều tầm thường.



























