Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mécontent
01
không hài lòng, bất mãn
qui n'est pas satisfait ou qui éprouve de l'insatisfaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mécontent
so sánh hơn
plus mécontent
có thể phân cấp
giống đực số ít
mécontent
giống đực số nhiều
mécontents
giống cái số ít
mécontente
giống cái số nhiều
mécontentes
Các ví dụ
Les clients mécontents se sont plaints à la direction.
Những khách hàng không hài lòng đã phàn nàn với ban quản lý.



























