Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ensemble
01
cùng nhau, chung với nhau
de manière unie , en même temps ou en compagnie les uns des autres
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ils travaillent ensemble sur ce projet.
Họ làm việc cùng nhau trong dự án này.
02
đồng thời, cùng lúc
au même moment , en même temps
Các ví dụ
Ils ont parlé ensemble au téléphone.
Cùng nhau họ đã nói chuyện qua điện thoại.
L'ensemble
01
toàn bộ, tổng thể
tout ce qui forme un tout, la totalité de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ensembles
Các ví dụ
L'ensemble du projet a été un succès.
Toàn bộ dự án đã thành công.
02
bộ, tập hợp
groupe d'éléments qui forment un tout
Các ví dụ
Un ensemble de meubles anciens décore la salle.
Một bộ đồ nội thất cổ trang trí căn phòng.
03
bộ đồ, bộ trang phục
vêtement composé d'une veste et d'une jupe assorties
Các ví dụ
Elle porte un bel ensemble bleu pour la réunion.
Cô ấy mặc một bộ đồ xanh đẹp cho cuộc họp.
04
sự hài hòa, tập hợp
coordination entre les parties d'un tout
Các ví dụ
Il y a un bon ensemble entre les membres de l'orchestre.
Có một ensemble tốt giữa các thành viên của dàn nhạc.
05
dàn nhạc, nhóm
groupe de musiciens, danseurs ou artistes qui jouent ou dansent ensemble
Các ví dụ
L'ensemble de musique joue un concert ce soir.
Dàn nhạc biểu diễn một buổi hòa nhạc tối nay.



























