Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wilt
01
héo rũ, suy yếu dần
to gradually lose strength, energy, or confidence, often due to exhaustion or discouragement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
wilt
ngôi thứ ba số ít
wilts
hiện tại phân từ
wilting
quá khứ đơn
wilted
quá khứ phân từ
wilted
Các ví dụ
She started strong during the debate, but began to wilt under the aggressive questioning.
Cô ấy bắt đầu mạnh mẽ trong cuộc tranh luận, nhưng bắt đầu héo mòn dưới sự chất vấn gay gắt.
02
héo, rũ xuống
to become limp or droopy, usually due to lack of water or loss of vitality
Các ví dụ
The flowers wilted in the scorching sun as they awaited a much-needed drink.
Những bông hoa héo rũ dưới ánh nắng chói chang khi chúng chờ đợi một ly nước rất cần thiết.
Wilt
01
sự héo rũ, trạng thái mất trương nước
the state or instance of a plant's foliage or stems losing turgidity and drooping, typically from water deficiency or environmental stress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wilts
Các ví dụ
After hours under the midday sun, the petunia's wilt became obvious as its blossoms sagged toward the soil.
Sau nhiều giờ dưới ánh nắng mặt trời buổi trưa, sự héo rũ của cây dạ yến thảo trở nên rõ ràng khi những bông hoa của nó rũ xuống đất.
02
bệnh héo rũ, bệnh héo
any disease of plants, often fungal or bacterial, in which pathogens invade the roots or vascular tissue, causing foliage to droop and shrivel
Các ví dụ
The blueberry bush succumbed to bacterial wilt when Ralstonia solanacearum infected its root system.
Bụi cây việt quất đã chết vì héo vi khuẩn khi Ralstonia solanacearum lây nhiễm vào hệ thống rễ của nó.



























