Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ống góp, buồng phân phối
Thợ máy đã kiểm tra ống góp của động cơ để tìm bất kỳ dấu hiệu rò rỉ nào.
ống góp, ống xả
Ống góp trong xe hơi giúp thu thập và thải khí thải do động cơ tạo ra.
đa dạng, bộ góp
Nhà toán học đã nghiên cứu các tính chất của một đa tạp 4 chiều để hiểu các không gian có chiều cao hơn.
sự đa dạng, nhiều mặt
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt sự đa dạng của cảm xúc con người, từ niềm vui đến nỗi buồn.
nhiều mặt, đa dạng
Những thách thức mà dự án phải đối mặt là đa dạng, đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện để giải quyết chúng.
đa dạng, nhiều mặt
Những thách thức của dự án là đa dạng, đòi hỏi chuyên môn trong nhiều lĩnh vực.
đa dạng, nhiều mặt
Ông được biết đến như một thiên tài đa diện, xuất sắc trong khoa học, nghệ thuật và văn học.
nhiều, phức tạp
Dây kéo chuông đa dạng trong dinh thự cũ cho phép cư dân gọi người hầu từ các phòng khác nhau.
nhân bản, sao chép
Trước cuộc họp, anh ấy nhân bản chương trình nghị sự để phát cho những người tham dự.
Kỹ sư tìm cách nhân công suất đầu ra của máy.
đáng kể, nhân lên
Bằng cách giúp đỡ người khác, bạn có thể thấy hạnh phúc của mình tăng lên đáng kể.



























