Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to amplify
01
khuếch đại, tăng cường
to increase the size, effect, or extent of something
Transitive: to amplify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
amplify
ngôi thứ ba số ít
amplifies
hiện tại phân từ
amplifying
quá khứ đơn
amplified
quá khứ phân từ
amplified
Các ví dụ
Ongoing research is currently amplifying our understanding of climate change.
Nghiên cứu đang diễn ra hiện đang khuếch đại sự hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.
02
khuếch đại, tăng cường
to make a sound, especially a musical sound, louder
Transitive: to amplify a sound
Các ví dụ
The sound engineer used a microphone and amplifier to amplify the singer's voice during the concert.
Kỹ sư âm thanh đã sử dụng micro và bộ khuếch đại để khuếch đại giọng hát của ca sĩ trong buổi hòa nhạc.
03
mở rộng, làm phong phú thêm
to provide additional information, context, or elaboration to further explain or develop a narrative
Transitive: to amplify a statement or narrative
Các ví dụ
She amplified her statement by providing additional evidence.
Cô ấy đã mở rộng tuyên bố của mình bằng cách cung cấp thêm bằng chứng.
Cây Từ Vựng
amplifier
amplify



























