
Tìm kiếm
Assemblage
01
tập hợp, quần chúng
a group of persons together in one place
02
công trình ghép nối, tác phẩm ghép assemblage
an art technique that involves creating three-dimensional compositions by combining found or discarded objects and materials
What is "assemblage"?
Assemblage is an art technique where artists create a piece by combining different objects or materials, often ones that are thrown away or no longer needed. These objects are put together to create a new form or structure, often to convey a message, create a visual impact, or explore new textures and shapes. Assemblage can include anything from pieces of metal and wood to old tools, fabric, and paper. This method is valued for its ability to reuse ordinary objects and turn them into meaningful art, offering a new perspective and interpretations.
03
sự tập hợp, cuộc họp
the social act of assembling
04
tập hợp, hệ thống lắp ghép
a system of components assembled together for a particular purpose
05
Xin chào!, Bạn có khỏe không?
a collection of several different things brought together
Example
The artist 's studio was filled with an eclectic assemblage of sculptures and paintings.
Căn studio của nghệ sĩ được trang trí bằng một bộ sưu tập đa dạng các tác phẩm điêu khắc và tranh vẽ.
The conference attracted an international assemblage of scientists and researchers.
Hội nghị đã thu hút một tập hợp quốc tế các nhà khoa học và nhà nghiên cứu.