Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
représenter
01
tái hiện, biểu diễn lại
montrer ou jouer de nouveau une œuvre, un spectacle ou une scène
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
représente
ngôi thứ nhất số nhiều
représentons
ngôi thứ nhất thì tương lai
représenterai
hiện tại phân từ
représentant
quá khứ phân từ
représenté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
représentions
Các ví dụ
Le film sera représenté au festival ce week-end.
Bộ phim sẽ được trình chiếu tại lễ hội cuối tuần này.
02
trình bày, triển lãm
montrer ou exhiber quelque chose visuellement
Các ví dụ
Ce graphique représente les résultats de l'étude.
Biểu đồ này đại diện cho kết quả của nghiên cứu.
03
biểu diễn, trình diễn
jouer une pièce, un spectacle ou montrer une œuvre devant un public
Các ví dụ
Le théâtre a représenté une pièce de Molière.
Nhà hát đã biểu diễn một vở kịch của Molière.
04
đại diện cho
agir au nom de quelqu'un ou d'un groupe
Các ví dụ
Cet avocat représente son client devant le juge.
Luật sư này đại diện cho thân chủ của mình trước thẩm phán.
05
tượng trưng, đại diện
être le symbole ou l'expression visible de quelque chose
Các ví dụ
La colombe représente la paix.
Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
06
trình bày, giới thiệu
montrer ou présenter quelque chose au public ou à quelqu'un
Các ví dụ
L'artiste a représenté son œuvre au public.
Nghệ sĩ đã trình bày tác phẩm của mình trước công chúng.
07
đại diện cho, tương đương với
être l'équivalent de quelque chose en valeur, quantité ou signification
Các ví dụ
Ce chiffre représente 10 % du total.
Con số này đại diện cho 10% tổng số.
08
tưởng tượng, hình dung trong đầu
imaginer quelque chose mentalement
Các ví dụ
Je me représente encore la scène comme si c'était hier.
Tưởng tượng vẫn cảnh đó như thể là hôm qua.
09
chỉ ra, nêu rõ
faire comprendre clairement quelque chose à quelqu'un, souvent avec insistance ou par des arguments
trang trọng
Các ví dụ
Il lui a représenté les risques de sa décision.
Anh ấy trình bày cho anh ta những rủi ro của quyết định của mình.



























