Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La marche
[gender: feminine]
01
đi bộ, cuộc đi bộ
action de marcher à pied
Các ví dụ
La marche quotidienne aide à rester en forme.
Đi bộ hàng ngày giúp giữ dáng.
02
tiến bộ, tiến triển
progrès ou évolution d'une entreprise, organisation ou institution
Các ví dụ
La marche de l' organisation est positive cette année.
Tiến trình của tổ chức là tích cực trong năm nay.
03
cuộc diễu hành, cuộc diễu binh
déplacement rythmé et organisé de soldats ou d'un groupe militaire
Các ví dụ
Ils s' entraînent pour la marche quotidienne.
Họ luyện tập cho cuộc hành quân hàng ngày.
04
cuộc diễu hành, đoàn diễu hành
défilé militaire en formation, souvent lors d'une cérémonie
Các ví dụ
La marche est organisée chaque année en mai.
Cuộc diễu hành được tổ chức hàng năm vào tháng Năm.
05
giai đoạn, bước
chacune des étapes ou phases d'un processus
Các ví dụ
Nous sommes à la dernière marche de la procédure.
Chúng tôi đang ở bước cuối cùng của quy trình.
06
bậc thang, bước
chaque élément horizontal qui compose un escalier
Các ví dụ
La maison a un escalier avec dix marches.
Ngôi nhà có một cầu thang với mười bậc.
07
dáng đi, bước đi
manière ou style de marcher
Các ví dụ
La marche du patient a été analysée.
Dáng đi của bệnh nhân đã được phân tích.
08
hoạt động, sự vận hành
fonctionnement ou action d'un appareil ou d'une machine
Các ví dụ
La marche du système doit être contrôlée.
Hoạt động của hệ thống phải được kiểm soát.
09
sự chạy, sự vận hành
déplacement ou fonctionnement d'un véhicule
Các ví dụ
La marche du train est régulière.
Chuyển động của tàu hỏa là đều đặn.



























