la marche
marche
maʁʃ
marsh
manche

Định nghĩa và ý nghĩa của "marche"trong tiếng Pháp

La marche
01

đi bộ, cuộc đi bộ

action de marcher à pied 
la marche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La marche est bonne pour la santé. 

Đi bộ tốt cho sức khỏe.

02

tiến bộ, tiến triển

progrès ou évolution d'une entreprise, organisation ou institution 
la marche definition and meaning
Các ví dụ
La marche de l'entreprise est encourageante. 

Tiến triển của công ty rất đáng khích lệ.

03

cuộc diễu hành, cuộc diễu binh

déplacement rythmé et organisé de soldats ou d'un groupe militaire 
la marche definition and meaning
Các ví dụ
Les soldats font la marche dans la parade. 

Những người lính thực hiện cuộc diễu hành trong buổi diễu binh.

04

cuộc diễu hành, đoàn diễu hành

défilé militaire en formation, souvent lors d'une cérémonie 
la marche definition and meaning
Các ví dụ
La marche des soldats impressionne le public. 

Cuộc diễu hành của binh lính gây ấn tượng với công chúng.

05

giai đoạn, bước

chacune des étapes ou phases d'un processus 
la marche definition and meaning
Các ví dụ
La première marche du projet est terminée. 

Giai đoạn đầu tiên của dự án đã hoàn thành.

06

bậc thang, bước

chaque élément horizontal qui compose un escalier 
la marche definition and meaning
Các ví dụ
Elle monte la marche doucement. 

Cô ấy leo lên bậc thang một cách chậm rãi.

07

dáng đi, bước đi

manière ou style de marcher 
Các ví dụ
Sa marche est rapide et légère. 

Dáng đi của anh ấy nhanh nhẹn và nhẹ nhàng.

08

hoạt động, sự vận hành

fonctionnement ou action d'un appareil ou d'une machine 
Các ví dụ
La marche de la machine est régulière. 

Hoạt động của máy móc là đều đặn.

09

sự chạy, sự vận hành

déplacement ou fonctionnement d'un véhicule 
Các ví dụ
La marche de la voiture est silencieuse. 

Chuyển động của xe ô tô rất êm ái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng