le marbre
Pronunciation
/mˈaʁbʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marbre"trong tiếng Pháp

Le marbre
[gender: masculine]
01

đá cẩm thạch, đá hoa

pierre dure et lisse, souvent veiné, utilisée en construction, sculpture ou décoration
le marbre definition and meaning
example
Các ví dụ
Elle a acheté une table en marbre pour la salle à manger.
Cô ấy đã mua một chiếc bàn bằng đá cẩm thạch cho phòng ăn.
02

vật thể bằng đá cẩm thạch, tác phẩm bằng đá cẩm thạch

objet ou œuvre fabriqué en marbre, souvent une sculpture ou un élément décoratif
example
Các ví dụ
Il a acheté un petit marbre pour décorer son bureau.
Anh ấy đã mua một viên đá cẩm thạch nhỏ để trang trí văn phòng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store