le marbre
marbre
maʁbʁ
marbr
martremarbrure

Định nghĩa và ý nghĩa của "marbre"trong tiếng Pháp

Le marbre
01

đá cẩm thạch, đá hoa

pierre dure et lisse , souvent veiné, utilisée en construction, sculpture ou décoration 
le marbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le sol du palais est fait de marbre blanc. 

Sàn của cung điện được làm bằng đá cẩm thạch trắng.

02

vật thể bằng đá cẩm thạch, tác phẩm bằng đá cẩm thạch

objet ou œuvre fabriqué en marbre , souvent une sculpture ou un élément décoratif 
Các ví dụ
Le musée expose un marbre représentant un dieu antique. 

Bảo tàng trưng bày một tác phẩm đá cẩm thạch tượng trưng cho một vị thần cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng