Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juste
01
công bằng, chính trực
qui respecte l'équité et l'impartialité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus juste
so sánh hơn
plus juste
có thể phân cấp
giống đực số ít
juste
giống đực số nhiều
justes
giống cái số ít
juste
giống cái số nhiều
justes
Các ví dụ
Le juge a rendu une décision juste.
Thẩm phán đã đưa ra một quyết định công bằng.
02
hợp pháp, công bằng
conforme à la loi ou à l'équité
Các ví dụ
C'est une décision juste.
Đó là một quyết định công bằng.
03
hợp lý, logic
conforme à la raison ou à la logique
Các ví dụ
C'est une décision juste.
Đó là một quyết định hợp lý.
04
chật, bó sát
qui serre le corps, qui est très ajusté
Các ví dụ
Ce pantalon est juste.
Chiếc quần này chật.
05
vừa đủ, khan hiếm
insuffisant ou à peine suffisant
Các ví dụ
Il avait juste assez d'argent pour payer le repas.
Anh ấy có vừa đủ tiền để trả cho bữa ăn.
06
đúng tông, hợp âm
en musique, accordé correctement ou exact
Các ví dụ
La note est juste.
Nốt nhạc đúng.
juste
01
chính xác, đúng
de manière exacte ou précise
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il est arrivé juste à l'heure.
Anh ấy đến đúng giờ.
02
chỉ, duy nhất
niquement, rien de plus
Các ví dụ
Il veut juste parler avec toi.
Anh ấy chỉ muốn nói chuyện với bạn.
03
vừa đủ, chỉ vừa
à peine , avec difficulté, de façon limite
Các ví dụ
Il peut juste marcher après l'accident.
Chỉ vừa có thể đi lại sau tai nạn.
04
vừa mới, ngay bây giờ
à l'instant, il y a très peu de temps
Các ví dụ
Il est parti juste avant ton arrivée.
Anh ấy rời đi ngay trước khi bạn đến.
05
một cách chính xác
avec exactitude, sans fausse note (en parlant d'un son, d'une voix ou d'un instrument)
Các ví dụ
Elle chante juste.
Cô ấy hát đúng.



























