avoir
Pronunciation
/avwaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avoir"trong tiếng Pháp

01

, sở hữu

posséder ou être en possession de quelque chose
avoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
ai
ngôi thứ nhất số nhiều
avons
ngôi thứ nhất thì tương lai
aurai
hiện tại phân từ
ayant
quá khứ phân từ
eu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
avions
Các ví dụ
Nous avons une maison à la campagne.
Chúng tôi một ngôi nhà ở nông thôn.
02

nhận được, lấy được

obtenir, recevoir quelque chose
avoir definition and meaning
Các ví dụ
Tu peux avoir des billets gratuits ?
Bạn có thể vé miễn phí không?
03

lừa gạt, lừa đảo

tromper ou duper quelqu'un, souvent de manière malhonnête ou rusée
avoir definition and meaning
Các ví dụ
Tu crois vraiment que je vais me faire avoir ?
Bạn thực sự nghĩ rằng tôi sẽ bị lừa sao?
04

utilisé pour former les temps composés de la plupart des verbes
Các ví dụ
Tu as terminé ton devoir ?
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
L'avoir
[gender: masculine]
01

tài sản, của cải

bien ou ensemble de biens possédés par une personne ; richesse matérielle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les héritiers se sont partagés les avoirs du défunt.
Những người thừa kế đã chia nhau tài sản của người đã khuất.
02

phiếu, giấy ghi nợ

document délivré par un vendeur à un client pour corriger une facture (souvent en cas de retour de marchandise ou d'erreur)
Các ví dụ
Un avoir de 50 euros a été ajouté à mon compte.
Một phiếu giảm giá 50 euro đã được thêm vào tài khoản của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng