amnesty
Pronunciation
/ˈæmnəsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amnesty"trong tiếng Anh

Amnesty
01

ân xá, sự ân xá

the formal act of freeing someone from confinement or punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
amnesties
Các ví dụ
Activists called for amnesty for those jailed during the protests.
Các nhà hoạt động kêu gọi ân xá cho những người bị bỏ tù trong các cuộc biểu tình.
1.1

ân xá, sự tha tội

a temporary period when certain offenders are officially exempt from punishment, often to encourage compliance
Các ví dụ
The amnesty on overdue library books brought in thousands of long-lost items.
Ân xá đối với sách thư viện quá hạn đã mang lại hàng ngàn món đồ thất lạc từ lâu.
02

ân xá, sự ân xá

an official pardon or release from punishment for a specific offense
Các ví dụ
Amnesty was given to those who confessed their crimes.
Ân xá đã được trao cho những người thú nhận tội ác của họ.
to amnesty
01

ân xá, ban hành lệnh ân xá

to officially pardon the crime of a group of people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
amnesty
ngôi thứ ba số ít
amnesties
hiện tại phân từ
amnestying
quá khứ đơn
amnestied
quá khứ phân từ
amnestied
Các ví dụ
Rebels who surrendered were amnestied and reintegrated into society.
Những kẻ nổi loạn đã đầu hàng được ân xá và tái hòa nhập vào xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng