Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kết thúc, chấm dứt
Hãy kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ và tái họp vào tuần tới.
kết thúc, chấm dứt
Cảnh đám cưới kết thúc bộ phim một cách tuyệt đẹp.
kết thúc, chấm dứt
Cảnh sát được đào tạo để bảo vệ mạng sống, không phải để kết thúc chúng.
Mục đích cuối cùng của nỗ lực của họ là thành công.
kết thúc, cuối cùng
Bộ phim có một bước ngoặt bất ngờ ở cuối khiến mọi người kinh ngạc.
Có một cảnh đẹp đang chờ đợi ở cuối con đường mòn.
Kết thúc mùa hè luôn mang lại sự pha trộn giữa nỗi nhớ và sự phấn khích cho năm học sắp tới.
kết thúc, cuối cùng
Khi nằm trên giường, anh ấy suy ngẫm về cuộc đời mình đã sống khi anh ấy tiến gần đến cuối cuộc đời.
đầu, cuối
cầu thủ chạy cánh, đầu
kết thúc, ranh giới
kết thúc, phần
đầu, cuối
cánh, điểm cuối
mảnh vải thừa, phần còn lại
Kết quả cuối cùng của các cuộc đàm phán là một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.



























