Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Object
01
vật thể, đồ vật
a non-living thing that one can touch or see
Các ví dụ
The telescope allowed astronomers to observe distant objects in the night sky.
Kính viễn vọng cho phép các nhà thiên văn quan sát các vật thể xa xôi trên bầu trời đêm.
Các ví dụ
The object of the fundraiser was to support local schools.
Mục đích của việc gây quỹ là để hỗ trợ các trường học địa phương.
Các ví dụ
The teacher explained how to identify the object.
Giáo viên đã giải thích cách xác định tân ngữ.
04
đối tượng, mục tiêu
the entity toward which thoughts, feelings, or perceptions are directed
Các ví dụ
The artwork became the object of admiration.
Tác phẩm nghệ thuật đã trở thành đối tượng ngưỡng mộ.
05
đối tượng, thực thể
a discrete unit representing data, a resource, or any entity known to a computer
Các ví dụ
The user clicked on an object in the graphical interface.
Người dùng đã nhấp vào một đối tượng trong giao diện đồ họa.
to object
01
phản đối, chống đối
to express disapproval of something
Transitive: to object to sth
Các ví dụ
Residents of the neighborhood gathered to object to the construction of a noisy factory in their vicinity.
Các cư dân trong khu phố tập trung để phản đối việc xây dựng một nhà máy ồn ào gần đó.
02
phản đối, chống lại
to give a fact or an opinion as a reason against something
Transitive: to object that
Các ví dụ
He objected that the proposed route was too dangerous for inexperienced hikers.
Anh ấy phản đối rằng tuyến đường được đề xuất quá nguy hiểm cho những người đi bộ đường dài không có kinh nghiệm.
Cây Từ Vựng
objectify
objective
object



























