to obfuscate
ob
ˈɒb
ob
fus
fəs
fēs
cate
keɪt
keit

Định nghĩa và ý nghĩa của "obfuscate"trong tiếng Anh

to obfuscate
01

làm mờ đi, che giấu

to deliberately make something unclear or difficult to understand, often to hide the truth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
obfuscate
ngôi thứ ba số ít
obfuscates
hiện tại phân từ
obfuscating
quá khứ đơn
obfuscated
quá khứ phân từ
obfuscated
Các ví dụ
The company tried to obfuscate the real reasons behind the price increase. 

Công ty đã cố gắng che giấu những lý do thực sự đằng sau việc tăng giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng