to obfuscate
Pronunciation
/ˈɑbfəˌskeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obfuscate"trong tiếng Anh

to obfuscate
01

làm mờ đi, che giấu

to deliberately make something unclear or difficult to understand, often to hide the truth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
obfuscate
ngôi thứ ba số ít
obfuscates
hiện tại phân từ
obfuscating
quá khứ đơn
obfuscated
quá khứ phân từ
obfuscated
Các ví dụ
The lawyer obfuscated the facts to protect his client.
Luật sư đã làm mờ các sự kiện để bảo vệ thân chủ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng