Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to obfuscate
01
làm mờ đi, che giấu
to deliberately make something unclear or difficult to understand, often to hide the truth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
obfuscate
ngôi thứ ba số ít
obfuscates
hiện tại phân từ
obfuscating
quá khứ đơn
obfuscated
quá khứ phân từ
obfuscated
Các ví dụ
The lawyer obfuscated the facts to protect his client.
Luật sư đã làm mờ các sự kiện để bảo vệ thân chủ của mình.
Cây Từ Vựng
obfuscation
obfuscate



























