object
ob
ˈɒb
ob
ject
ʤɪkt
jikt
abject

Định nghĩa và ý nghĩa của "object"trong tiếng Anh

Object
01

vật thể, đồ vật

a non-living thing that one can touch or see 
object definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
objects
Các ví dụ
The sculpture in the museum is an ancient object made of marble. 

Tác phẩm điêu khắc trong bảo tàng là một vật thể cổ xưa làm bằng đá cẩm thạch.

02

mục tiêu, mục đích

a specific aim or intended outcome 
object definition and meaning
Các ví dụ
The object of his research was to find a cure. 

Mục đích của nghiên cứu của ông là tìm ra phương pháp chữa trị.

03

tân ngữ, bổ ngữ trực tiếp

(in grammar) a phrase or word that receives the action of a verb 
Các ví dụ
In the sentence "She reads a book," "a book" is the object. 

Trong câu « Cô ấy đọc một cuốn sách », « một cuốn sách » là tân ngữ.

04

đối tượng, mục tiêu

the entity toward which thoughts, feelings, or perceptions are directed 
Các ví dụ
Love can have many objects, such as family or pets. 

Tình yêu có thể có nhiều đối tượng, chẳng hạn như gia đình hoặc thú cưng.

05

đối tượng, thực thể

a discrete unit representing data, a resource, or any entity known to a computer 
Các ví dụ
Each file is an object in the database. 

Mỗi tệp là một đối tượng trong cơ sở dữ liệu.

to object
01

phản đối, chống lại

to give a fact or an opinion as a reason against something 
Transitive: to object that
to object definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
object
ngôi thứ ba số ít
objects
hiện tại phân từ
objecting
quá khứ đơn
objected
quá khứ phân từ
objected
Các ví dụ
She objected that the new rule would unfairly penalize part-time employees. 

Cô ấy phản đối rằng quy định mới sẽ trừng phạt bất công các nhân viên bán thời gian.

02

phản đối, chống đối

to express disapproval of something 
Transitive: to object to sth
to object definition and meaning
Các ví dụ
During the meeting, several members objected to the proposed changes in the company policy. 

Trong cuộc họp, một số thành viên đã phản đối những thay đổi được đề xuất trong chính sách của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng