Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Encumbrance
01
gánh nặng, trở ngại
something burdensome or difficult to deal with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encumbrances
Các ví dụ
The project carried the encumbrance of strict deadlines.
Dự án mang gánh nặng của các thời hạn nghiêm ngặt.
02
gánh nặng pháp lý, quyền thế chấp
a legal claim attached to a property that may restrict its use, transfer, or reduce its value, such as mortgages, easements, or unpaid taxes
Các ví dụ
The title search revealed an encumbrance in the form of a second mortgage.
Việc tìm kiếm tiêu đề đã tiết lộ một gánh nặng dưới dạng một khoản thế chấp thứ hai.



























