encumbrance
en
ɛn
en
cumb
ˈkʌmb
kamb
rance
rəns
rēns
/ɛnkˈʌmbɹəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encumbrance"trong tiếng Anh

Encumbrance
01

gánh nặng, trở ngại

something burdensome or difficult to deal with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encumbrances
Các ví dụ
The old regulations were an encumbrance to innovation.
Các quy định cũ là một trở ngại cho sự đổi mới.
02

gánh nặng pháp lý, quyền thế chấp

a legal claim attached to a property that may restrict its use, transfer, or reduce its value, such as mortgages, easements, or unpaid taxes
Các ví dụ
The land had an encumbrance that allowed public access through an easement.
Mảnh đất có một gánh nặng cho phép công chúng tiếp cận thông qua một quyền địa dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng