Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Họ đã đặt một phòng đôi cho chuyến đi cuối tuần của họ.
gấp đôi, số lượng gấp đôi
Tôi sẵn sàng trả gấp đôi.
người đóng thế, bản sao
Người đóng thế của diễn viên đã được sử dụng cho các pha nguy hiểm trong phim.
người đóng thế, diễn viên đóng thế nguy hiểm
Diễn viên đóng thế đã thực hiện cảnh rượt đuổi xe hơi nguy hiểm, giúp diễn viên chính an toàn.
bản sao, người giống hệt
Cô ấy giật mình khi gặp phải thứ dường như là bản sao của chính mình trong gương.
cú đánh hai bậc
Cú đánh mạnh mẽ của người đánh bóng đã dẫn đến một double, đặt anh ta vào vị trí ghi điểm.
cược đôi, tăng cược
Cô ấy đã tăng gấp đôi sau khi đối thủ đấu giá bốn cơ, báo hiệu rằng cô ấy tin rằng họ không thể hoàn thành hợp đồng.
cú đúp
Đội đã ăn mừng sau khi giành được cú đúp, thắng cả giải đấu và cúp trong cùng một năm.
cú đúp, chiến thắng cả hai trận
Mùa giải trước, Manchester United đã giành cú đúp trước Liverpool, thắng cả ở Old Trafford và Anfield.
nhân đôi
Nếu bạn gấp đôi 5, bạn sẽ nhận được 10.
tăng gấp đôi
Dân số của thị trấn dự kiến sẽ tăng gấp đôi trong thập kỷ tới.
đồng thời phục vụ
Vỏ điện thoại thông minh mới đóng vai trò như một chiếc ví, cho phép lưu trữ tiện lợi thẻ và tiền mặt.
Trong sự thất vọng, anh ấy nắm chặt nắm đấm, sẵn sàng đối mặt với tình huống.
chạy, vội vã
Nghe thấy chuông báo, thủy thủ chạy nhanh qua boong tàu để giúp bảo vệ con tàu.
đánh bóng đôi
Người đánh bóng đã đánh đôi ra sâu giữa sân, mang lại cho đội của mình một cơ hội ghi điểm tuyệt vời.
đánh bóng đôi, đánh bóng vào lỗ bằng cách nảy ra từ đệm
Anh ấy đánh đôi quả bóng đỏ vào túi góc bằng cách khéo léo đánh bật nó ra khỏi đệm bên.
đóng hai vai
Diễn viên tài năng đã đóng hai vai cả anh hùng và kẻ phản diện trong vở kịch, gây ấn tượng với khán giả bởi sự đa tài của mình.
Diễn viên đóng thế đã thay thế diễn viên chính trong cảnh đánh nhau căng thẳng.
Cô ấy gọi một ly espresso đôi để bắt đầu buổi sáng.
kép
Từ "chữ cái" có một kép "t" ở giữa.
gấp đôi, gấp lại thành hai
Lá thư đã được gấp đôi, gấp gọn gàng làm đôi, trước khi được đặt vào phong bì.
Bản chất kép của tính cách anh ấy vừa quyến rũ vừa khó lường.
Lượng nguyên liệu gấp đôi đã làm cho công thức phù hợp với một bữa tiệc lớn.
đôi
Phòng khách sạn có một chiếc giường đôi, hoàn hảo cho cặp đôi ở lại qua đêm.
Tuyên bố của anh ta chứa đầy ý nghĩa kép, khiến mọi người không chắc chắn về ý định thực sự của anh ta.
gấp đôi, hai lần
Cô ấy đã kiểm tra công việc của mình gấp đôi để đảm bảo không có sai sót.
gấp đôi
Cô ấy ghi gấp đôi số bàn thắng so với mùa giải trước.
gấp đôi
Trong chuyến đi cắm trại, bọn trẻ phải ngủ đôi trong chiếc lều nhỏ.



























