Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stuntman
01
người đóng thế, diễn viên đóng thế nguy hiểm
a person who performs dangerous or difficult actions in place of actors in movies or shows
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stuntmen
Các ví dụ
The stuntman practiced his fall from the horse all day.
Người đóng thế đã luyện tập cú ngã từ ngựa suốt cả ngày.



























