stunted
stun
ˈstʌn
stan
ted
tɪd
tid
stunned

Định nghĩa và ý nghĩa của "stunted"trong tiếng Anh

stunted
01

còi cọc, chậm phát triển

smaller or of poorer quality than normal, often due to a lack of proper growth or development 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stunted
so sánh hơn
more stunted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tree's stunted growth was caused by poor soil. 

Sự phát triển còi cọc của cây đã được gây ra bởi đất nghèo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng