Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stunted
01
còi cọc, chậm phát triển
smaller or of poorer quality than normal, often due to a lack of proper growth or development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stunted
so sánh hơn
more stunted
có thể phân cấp
Các ví dụ
Malnutrition can lead to stunted physical development in children.
Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến sự phát triển thể chất chậm ở trẻ em.
Cây Từ Vựng
stuntedness
stunted
stunt



























